Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trousers”

221 câu thật có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trousers nghĩa là quần dài (quần tây, quần âu). trousers là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an outer garment covering the body from the waist to the ankles, with a separate part for each leg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trousers

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Why can’t men angels wear trousers, Anne?

    Từ trong câu: trousers, man, wear

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An extra pair of dressy, well-made trousers is something every man can use--no matter how many suits he has.

    Từ trong câu: trousers, extra, pair, well, make, something, every, man

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could even take his trousers away from him, if they felt like living up to the very letter of the law.

    Từ trong câu: trousers, even, take, away, feel, like, live, up

    Frank Koester, Under the desert stars. Nguồn: Project Gutenberg #73080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She couldn’t suppose that even the newest trousers ever behaved like that, taking the bit between their teeth.

    Từ trong câu: tooth, trousers, suppose, even, new, ever, behave, like

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just new trousers couldn’t excite them.

    Từ trong câu: excite, trousers, new

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a person allows his trousers to sag, the waistband or a larger part of his underpants can be seen.

    Khi một người để quần của mình tụt xuống, có thể nhìn thấy cạp quần hoặc phần lớn hơn của quần lót.

    Từ trong câu: underpants, person, allow, trousers, sag, large, part, see

    «Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Covering up with wide-brimmed hats, long sleeves, and trousers can also reduce direct sun exposure.

    Từ trong câu: brim, cover, up, wide, hat, long, sleeve, trousers

    «Internal Medicine/Photosensitivity and Other Reactions to Sunlight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461698 (bản sửa đổi 4325794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Can’t you imagine him—bald as a coot, with a pair of sponge-bag trousers, a little spotted tie, and a corporation?”

    Từ trong câu: corporation, tie, bald, imagine, pair, sponge, bag, trousers

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of these kind of, like a raincoat--topcoat combination deal, and the other one, best I can remember, had on a greenish shirt and khaki trousers.

    Từ trong câu: raincoat, kind, like, combination, deal, best, remember, shirt

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trousers

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trousers pockets430 lần
duck trousers202 lần
pair of trousers581 lần
corduroy trousers100 lần
nankeen trousers97 lần
baggy trousers84 lần
flannel trousers93 lần
trousers tucked90 lần
trousers pocket443 lần
canvas trousers120 lần
striped trousers62 lần
moleskin trousers46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trousers

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trousers trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trousers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trousers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trousers?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trousers: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.