Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trousers”

238 câu thật có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trousers nghĩa là quần dài (quần tây, quần âu). trousers là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an outer garment covering the body from the waist to the ankles, with a separate part for each leg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trousers

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He expands his hands at his trousers pockets, shrugs his shoulders and looks volumes of reproach.

    Từ trong câu: expand, trousers, reproach, shrug, hand, pocket, shoulder, look

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here braces avoid the need to hitch trousers up, always a problem with belts.

    Từ trong câu: hitch, avoid, need, trousers, up, always, problem, belt

    «Braces», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255908 (bản sửa đổi 7641390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The medium has thoughtfully brought one of these telescopic aluminium tubes in his trousers.

    Từ trong câu: aluminum, aluminium, telescopic, trousers, medium, bring, tube

    Joseph McCabe, Is Spiritualism Based on Fraud? The Evidence Given by Sir A.C. Doyle and Others Drastically Examined. Nguồn: Project Gutenberg #51743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ordinarily the rags of the shirt protrude through the rents in the coat or trousers.

    Từ trong câu: protrude, ordinarily, rag, shirt, rent, coat, trousers

    Friedrich Engels, The Condition of the Working-Class in England in 1844 with a Preface written in 1892. Nguồn: Project Gutenberg #17306. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why, they said you once gave a man a fair price for a pair of trousers,” said the barman, indignantly.

    Từ trong câu: barman, once, give, man, fair, price, pair, trousers

    W. W. Jacobs, At Sunwich Port [complete]. Nguồn: Project Gutenberg #10876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trousers

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trousers pockets430 lần
duck trousers202 lần
pair of trousers581 lần
corduroy trousers100 lần
nankeen trousers97 lần
baggy trousers84 lần
flannel trousers93 lần
trousers tucked90 lần
trousers pocket443 lần
canvas trousers120 lần
striped trousers62 lần
moleskin trousers46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trousers

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trousers trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trousers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trousers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trousers?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trousers: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.