Câu tiếng Anh có từ “trousers”
238 câu thật có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trousers nghĩa là quần dài (quần tây, quần âu). trousers là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an outer garment covering the body from the waist to the ankles, with a separate part for each leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trousers
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was dressed in a canvas jacket, and a pair of such very stiff trousers that they would have stood quite as well alone, without any legs in them.
Từ trong câu: trousers, dress, jacket, pair, stiff, stand, quite, well
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Take the "Progressive Friends" and put them in red trousers, and I verily believe they would fill a guard-house sooner than these men.
Từ trong câu: verily, trousers, take, progressive, friend, put, red, believe
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fritz made him a new pair of trousers and would have made him an overcoat but for the fact that overcoats were so easy to pawn.
Từ trong câu: pair, make, new, trousers, overcoat, fact, easy
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He held the wounded member carefully away from his side so that the blood would not drip upon his trousers.
Từ trong câu: hold, so, carefully, not, member, blood, upon, he
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trousers
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trousers
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trousers trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trousers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trousers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trousers?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trousers: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.