Câu tiếng Anh có từ “trousers”
238 câu thật có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trousers nghĩa là quần dài (quần tây, quần âu). trousers là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an outer garment covering the body from the waist to the ankles, with a separate part for each leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trousers
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He concludes that "one should never wear one's best trousers when fighting for freedom and truth".
Từ trong câu: trousers, conclude, never, wear, best, fight, freedom, truth
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The chief item of clothing, however, should consist of a jumper and trousers made of windproof material.
Từ trong câu: trousers, jumper, chief, item, clothing, however, consist, make
C. G. Bruce, The Assault on Mount Everest, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #61083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He should have tried mustachios and a pair of military trousers, my dear,” said the Jew.
Từ trong câu: military, trousers, try, pair, dear
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, she was going to give me a pair of trousers, which I should not put on unless I got all the dirt off me.
B1Quá khứ tiếp diễnQuá khứ đơnDự định với be going toshould và ought toMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: pair, trousers, besides, dirt, go, give, put, unless
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On this very march I was much amused by seeing a smart young Guardsman wearing a sack where his trousers should have been.
Từ trong câu: amuse, smart, trousers, amused, sack, march, much, see
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had his shorts on, I should say, Senator Cooper, but his coat, shirt, and trousers had been removed.
Từ trong câu: shirt, coat, short, remove, shorts, senator, trousers, removed
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men who are young and robust should wear white duck jackets, and trousers without waistcoats.
Từ trong câu: robust, waistcoat, man, young, wear, white, duck, jacket
Frederic H. Sawyer, The Inhabitants of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #38081. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trousers
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trousers
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trousers trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trousers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trousers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trousers?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trousers: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.