Câu tiếng Anh có từ “trousers”
221 câu thật có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trousers nghĩa là quần dài (quần tây, quần âu). trousers là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an outer garment covering the body from the waist to the ankles, with a separate part for each leg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trousers
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It consists of a red fez cap, a cloth jacket, and just such baggy blue trousers as are worn by Greek sailors.
Từ trong câu: trousers, jacket, consist, red, cap, cloth, blue, wear
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, the wrinkles in the dark areas of the trousers are not reproduced in the halftone process, but this detail is lost by the process.
Từ trong câu: trousers, wrinkle, dark, area, reproduce, process, detail, lose
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was tickled by my having trousers, and asked how I had managed it.
Từ trong câu: tickle, trousers, ask, manage
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is stated by an anonymous bystander that his trousers and gloves had been changed.
Từ trong câu: anonymous, state, trousers, glove, change
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trousers
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trousers
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trousers trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ trousers hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trousers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trousers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trousers?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trousers: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.