Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trio”

148 câu thật có từ trio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trio nghĩa là bộ ba. trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trio

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A moment before, the eyes had been looking over the top at the advancing trio, watching their movements narrowly.

    Từ trong câu: trio, narrowly, moment, eye, look, top, advance, watch

    Algernon Blackwood, The Extra Day. Nguồn: Project Gutenberg #5894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was also established that the trio had gone to Albany, for one of the trainmen distinctly remembered helping Annie down at that station.

    Từ trong câu: trio, establish, go, distinctly, remember, help, down, station

    James H. Collins, The Great Taxicab Robbery: A True Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #53145. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The outfield trio of wonderful performers did not perform any more wonders last year than in the previous season, but what had been holes on the infield were plugged tightly.

    Từ trong câu: trio, wonderful, performer, perform, wonder, last, year, previous

    John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This trio had been previously tried by court-martial and sentence had been executed immediately.

    Từ trong câu: previously, trio, execute, try, court, sentence, immediately

    George Horton, The blight of Asia. Nguồn: Project Gutenberg #76324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The trio had just left a restaurant in the southeastern border town's nightlife centre when they were shot.

    Từ trong câu: nightlife, trio, leave, restaurant, border, center, shot

    «Gunman kills official, two journalists in Imatra, Finland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2802823 (bản sửa đổi 4819201). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • While the trio was gone, the pigs had built a disco to distract the birds and steal their eggs.

    Từ trong câu: disco, trio, go, pig, build, distract, bird, steal

    «The Angry Birds Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737394 (bản sửa đổi 10908040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Up to this time Haydn had written thirty symphonies, a large number of trios, quartets, and several vocal pieces.

    Từ trong câu: symphony, trio, up, time, write, thirty, large, number

    George P. Upton, The Standard Oratorios: Their Stories, Their Music, And Their Composers. Nguồn: Project Gutenberg #22793. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was conscious of a certain amount of attention from the tables adjacent to the trio he had accosted.

    Từ trong câu: adjacent, trio, conscious, certain, amount, attention, table

    George Barr McCutcheon, What's-His-Name. Nguồn: Project Gutenberg #28512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trio sonatas18 lần
trio championships16 lần
piano trio51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trio trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ trio hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trio: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.