Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trio”

148 câu thật có từ trio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trio nghĩa là bộ ba. trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trio

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They were an indolent trio, and labored only enough to keep soul and body together.

    Họ là một bộ ba lười biếng và chỉ làm việc đủ để giữ tâm hồn và thể xác lại với nhau.

    Từ trong câu: indolent, trio, labor, enough, keep, soul, body, together

    Henry Hiram Riley, The Puddleford Papers; Or, Humors of the West. Nguồn: Project Gutenberg #36678. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aberforth rebukes the Trio for risking their lives coming to Hogsmeade.

    Từ trong câu: rebuke, trio, risk, life, come

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130315 (bản sửa đổi 2677230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The story of the trio of slave-traders is a fabrication as absurd as it is base and unfounded.

    Từ trong câu: fabrication, trio, story, slave, trader, absurd, base

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They began the programme with a trio, which was rather noisy than melodious.

    Từ trong câu: melodious, begin, program, trio, rather, noisy

    Various, Belford's Magazine, Vol 2, December 1888. Nguồn: Project Gutenberg #32105. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trio sonatas18 lần
trio championships16 lần
piano trio51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trio trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ trio hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trio: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.