Câu tiếng Anh có từ “trio”
148 câu thật có từ trio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trio nghĩa là bộ ba. trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trio
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One can draw parallels between their friendship and that of the Trio.
Từ trong câu: trio, draw, parallel, friendship
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marauders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95964 (bản sửa đổi 4350964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I couldn't turn and face her, for I still had to keep that unsavory trio under inspection.
Từ trong câu: trio, turn, face, still, keep, inspection
Arthur Stringer, The Man Who Couldn't Sleep. Nguồn: Project Gutenberg #33645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same plea could undoubtedly be put forward for the following trio, each of which hails from beyond the Severn.
Từ trong câu: trio, undoubtedly, put, forward, follow, hail, beyond
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don't want to inundate you; and this is only to ask if you are better, and can receive a trio safely.
Từ trong câu: trio, want, ask, better, receive, safely
Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peeping forth from their ventilator the joyous hidden trio could view the street, the moving of baggage, and all the bustling preparations for a general exodus.
Từ trong câu: trio, exodus, forth, hidden, view, street, move, baggage
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scene works up into a clever trio of quick movement, Manon imperilling herself and her companion by her desire to carry off as much spoil as she can lay hands on.
Từ trong câu: trio, scene, work, up, clever, quick, movement, herself
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trio sonatas | 18 lần |
| trio championships | 16 lần |
| piano trio | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trio trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ trio hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trio: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.