Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trio”

148 câu thật có từ trio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trio nghĩa là bộ ba. trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trio

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The word "trio" may also refer to the piece of music that they are playing.

    Từ trong câu: trio, word, refer, piece, music, play

    «Trio (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48730 (bản sửa đổi 10965272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the plan may not be as ill-conceived as the Trio believes.

    Từ trong câu: trio, however, plan, ill, conceive, believe

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35729 (bản sửa đổi 4482242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our trio held a council of war an hour ago, and unanimously resolved to remain at the post of honor whatever may betide.

    Từ trong câu: trio, hold, council, war, hour, ago, resolve, remain

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despite meticulously planning, the Trio apparently failed to consider they might become separated once inside the Ministry.

    Từ trong câu: meticulously, despite, plan, trio, apparently, fail, consider, become

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130317 (bản sửa đổi 3084216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trio sonatas18 lần
trio championships16 lần
piano trio51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trio trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ trio hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trio: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.