Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trio”

148 câu thật có từ trio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trio nghĩa là bộ ba. trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trio

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I couldn't turn and face her, for I still had to keep that unsavory trio under inspection.

    Từ trong câu: trio, turn, face, still, keep, inspection

    Arthur Stringer, The Man Who Couldn't Sleep. Nguồn: Project Gutenberg #33645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The trio of Sweetbriars had to wait a little while in the hall outside the library door, for Mrs. Tellingham was engaged.

    Từ trong câu: trio, wait, little, hall, outside, library, door, mr

    Alice B. Emerson, Ruth Fielding at Briarwood Hall; or, Solving the Campus Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #29203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lord Howe then simply expressed his regret at the evils which must be let loose upon the land, and the trio returned to Philadelphia.

    Từ trong câu: trio, simply, express, regret, evil, let, loose, land

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ended, however, by knowing all things, and by sitting in council with the king and his mistress; and a precious trio it must be owned they made.

    Từ trong câu: trio, end, however, know, thing, sit, council, king

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, they were agreed, there must be no underestimating of the resourcefulness and cunning of the Trio.

    Từ trong câu: underestimate, agree, trio

    James A. Braden, The Auto Boys' Quest. Nguồn: Project Gutenberg #39102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And they are wed, and they dance, and everyone dances... and then the Trio must make a hasty exit.

    Từ trong câu: hasty, wed, dance, everyone, trio, make, exit

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Fleur Delacour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52384 (bản sửa đổi 4673203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trio sonatas18 lần
trio championships16 lần
piano trio51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trio trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ trio hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trio: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.