Câu tiếng Anh có từ “tolerate”
189 câu thật có từ tolerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerate nghĩa là chịu đựng. tolerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerate
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
And you should never, ever tolerate stupidity from guests because you are afraid of offending them.
Từ trong câu: tolerate, never, ever, guest, because, afraid, offend
«EverQuest/Strategies/raiding general», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428038 (bản sửa đổi 4228859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The custom of having half a dozen things on hand at once, should not be tolerated.
Từ trong câu: tolerate, custom, half, dozen, thing, hand, once
Lydia Maria Child, The mother's book. Nguồn: Project Gutenberg #69345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t think I should make a bad husband, I should have my ‘moods’ undoubtedly--and I should expect them to be humoured and tolerated.
Từ trong câu: tolerate, think, make, bad, husband, mood, undoubtedly, expect
Marie Corelli, Love,: and the Philosopher: A Study in Sentiment. Nguồn: Project Gutenberg #59780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, they are a menace to health and should not be tolerated under any circumstances.
Từ trong câu: menace, tolerate, furthermore, health, circumstance
James Silver, Rat Proofing Buildings and Premises. Nguồn: Project Gutenberg #62608. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jesus answered: “My God will not tolerate that I should concern myself with a mule”.
Từ trong câu: mule, tolerate, answer, god, concern, myself
Ghazzali, Some religious and moral teachings of Al-Ghazzali. Nguồn: Project Gutenberg #73140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, then, should it be tolerated to-day in connection with national disagreements?
Từ trong câu: disagreement, tolerate, day, connection, national
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "magnanimous" Duke Alphonso would not tolerate that the man who had so cavalierly left his service should find employment elsewhere.
Từ trong câu: magnanimous, tolerate, man, leave, service, find, employment, elsewhere
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly you had reasons for tolerating these infringements of personal independence, but we should not think them endurable.
Có thể bạn có lý do để dung thứ cho những hành vi xâm phạm quyền độc lập cá nhân này, nhưng chúng ta không nên cho rằng chúng có thể chịu đựng được.
Từ trong câu: infringement, possibly, reason, tolerate, personal, independence, think
Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course a certain degree of solitary learning may be required and should be tolerated.
Từ trong câu: solitary, course, certain, degree, learn, require, tolerate
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tolerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barely tolerate | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerate trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ tolerate hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerate: Câu phủ định (66 câu), can và could (39 câu), Tương lai với will (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.