Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tolerate”

186 câu thật có từ tolerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tolerate nghĩa là chịu đựng. tolerate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tolerate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They will tolerate each other until the first workers come, then it is most likely they will fight until one queen remains.

    Từ trong câu: tolerate, until, first, worker, come, likely, fight, queen

    «Black garden ant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753816 (bản sửa đổi 10888725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps they do some good; at any rate they do not do much harm, and the people tolerate them for the sake of old associations.

    Từ trong câu: tolerate, perhaps, good, rate, much, harm, people, sake

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tolerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barely tolerate58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerate trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ tolerate hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tolerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerate: Câu phủ định (65 câu), can và could (38 câu), Tương lai với will (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.