Câu tiếng Anh có từ “timid”
212 câu thật có từ timid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timid nghĩa là rụt rè. timid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing fear and lack of confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timid
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is the timid young man who is anxious to get a mandate in order to frighten everybody.
Từ trong câu: timid, young, man, anxious, get, order, frighten, everybody
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was no answer, and she repeated that timid tapping.
Từ trong câu: timid, tap, answer, repeat
M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are those timid souls who say this battle cannot be won, that we are condemned to a soulless wealth.
Từ trong câu: timid, soul, battle, can, will, condemn, wealth
«Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
“There is no question of ‘but’ or of any argument,” said Chauvelin, in a tone that made the timid old man tremble from head to foot.
Từ trong câu: timid, tremble, argument, question, tone, make, old, man
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the upheaval finally ceased, there were timid attempts to find out what had been spared and was susceptible of being raised from the ruins.
Từ trong câu: susceptible, timid, upheaval, finally, cease, attempt, find, out
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was not a shade of that timid withdrawal or pretty resistance which are so--provocative.
Từ trong câu: resistance, withdrawal, timid, shade, provocative, pretty
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was another connotation in the speaking of that tongue by these timid bush-dwellers, too.
Từ trong câu: connotation, another, speak, tongue, timid, bush
C. L. Moore, The Tree of Life. Nguồn: Project Gutenberg #32850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timid shrinking | 76 lần |
| timid knock | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timid trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ timid hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timid: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.