E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timid”

188 câu thật có từ timid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timid nghĩa là rụt rè. timid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing fear and lack of confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • No one is less timid than I am; no one more cautious.

    Từ trong câu: timid, cautious, less

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Snakes are a little more fearless than the timid rats.

    Từ trong câu: timid, snake, little, rat

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Hyrule Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427678 (bản sửa đổi 3857209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “But Aunt Isabella was younger than papa,” she remarked, gazing up with timid hope to seek further consolation.

    Từ trong câu: timid, aunt, remark, young, gaze, up, hope, seek

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He conceived a plan even more bold than that of Argonne, and closed his ear to the timid counsels of art.

    Từ trong câu: counsel, timid, conceive, plan, even, bold, close, ear

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are so changed, I sometimes think—” there Amy stopped, with a half-timid, half-wistful look, more significant than her unfinished speech.

    Từ trong câu: significant, change, sometimes, think, stop, half, timid, wistful

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng timid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timid shrinking76 lần
timid knock118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timid trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ timid hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timid: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.