E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timid”

193 câu thật có từ timid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timid nghĩa là rụt rè. timid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing fear and lack of confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timid

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At length, as the Tiger-lily only went on waving about, she spoke again, in a timid voice—almost in a whisper.

    Từ trong câu: timid, length, wave, tiger, lily, go, speak, again

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There is no question of ‘but’ or of any argument,” said Chauvelin, in a tone that made the timid old man tremble from head to foot.

    Từ trong câu: timid, tremble, argument, question, tone, make, old, man

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng timid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timid shrinking76 lần
timid knock118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timid trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ timid hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timid: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.