Câu tiếng Anh có từ “timid”
143 câu thật có từ timid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timid nghĩa là rụt rè. timid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing fear and lack of confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timid
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The timid reader should avoid reading them alone after dark.
Từ trong câu: timid, reader, avoid, read, alone, dark
Edwin E. Slosson, Major Prophets of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #48180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t know how it was, but when the time came I did not seem so timid as I thought I should.
Từ trong câu: timid, know, time, come, seem, think
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Recollections of a chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #75982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I replied heartily (for why should I have tried to hide it?); and I put up one timid and hand laid it on his shoulder.
Từ trong câu: timid, reply, try, hide, put, up, hand, lay
Ada Cambridge, In two years' time, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was characteristic of him that he should pick an easy beginning, as a timid swimmer seeks proficiency in shallow water.
Từ trong câu: proficiency, characteristic, pick, easy, begin, timid, swimmer, seek
Charles Neville Buck, A Pagan of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #19089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timid shrinking | 76 lần |
| timid knock | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timid trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ timid hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timid: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.