Câu tiếng Anh có từ “timid”
143 câu thật có từ timid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timid nghĩa là rụt rè. timid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing fear and lack of confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timid
Students who are more timid in a face-to-face environment often gain confidence in online discussions.
Từ trong câu: timid, student, face, environment, often, gain, confidence, online
«Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 9-12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42995 (bản sửa đổi 4325463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Lord brings forward his weak and timid disciples, and sometimes uses them to defeat the designs of his enemies.
Từ trong câu: timid, bring, forward, weak, disciple, sometimes, use, defeat
«Gospel of John (CBS)/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93280 (bản sửa đổi 1875876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Had she seen the animal she would have retreated at once, for years of town-life had made her timid in this respect.
Từ trong câu: timid, respect, retreat, see, animal, once, year, town
Agnes Giberne, The Dalrymples. Nguồn: Project Gutenberg #70740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although timid in nature, he apparently had an adventurous spirit, traveling to many foreign countries whenever he could.
Từ trong câu: adventurous, timid, although, nature, apparently, spirit, travel, many
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Professor Quirrell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57925 (bản sửa đổi 4392683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With what feeling of awe and thumping of my cowardly, timid heart, I heard the different commands of the officers.
Từ trong câu: thump, feel, awe, cowardly, timid, heart, hear, different
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- timid shrinking76 lần
- timid knock118 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timid trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ timid hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timid: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.