Câu tiếng Anh có từ “timid”
220 câu thật có từ timid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timid nghĩa là rụt rè. timid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing fear and lack of confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ginny, in this chapter, shows she has matured significantly from the shy, timid, quiet girl we knew in the second book.
Từ trong câu: timid, chapter, show, mature, significantly, shy, quiet, girl
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83365 (bản sửa đổi 3546252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I replied heartily (for why should I have tried to hide it?); and I put up one timid and hand laid it on his shoulder.
Từ trong câu: timid, reply, try, hide, put, up, hand, lay
Ada Cambridge, In two years' time, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her.
Và không một ai trong số những người rụt rè và thiếu kinh nghiệm đã phải chịu sự từ chối thô lỗ trong lần tiếp xúc đầu tiên sẽ lên án cô ấy.
Từ trong câu: inexperienced, timid, inexperience, suffer, rude, first, advance, condemn
David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the windfall has helped mask pressing problems and allowed timid legislators and officials to postpone much needed - and fiercely resisted - changes.
Từ trong câu: mask, fiercely, timid, postpone, legislator, help, press, problem
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Thus far I have presented the silver lining of what some timid persons call the cloud of modernism in love.
Từ trong câu: modernism, thus, far, present, silver, line, timid, person
André Tridon, Psychoanalysis and Love. Nguồn: Project Gutenberg #61124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timid shrinking | 76 lần |
| timid knock | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timid trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ timid hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timid: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.