E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timid”

143 câu thật có từ timid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timid nghĩa là rụt rè. timid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing fear and lack of confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Since the managers were timid she would take a theatre and bear the risk herself.

    Từ trong câu: timid, since, manager, take, theater, bear, risk, herself

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wide eyes and timid stares we received is the sort of greeting I would expect to be given to a Martian.

    Từ trong câu: timid, wide, eye, stare, receive, sort, greet, expect

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Identity shifts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251067 (bản sửa đổi 2157850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had she seen the animal she would have retreated at once, for years of town-life had made her timid in this respect.

    Từ trong câu: timid, respect, retreat, see, animal, once, year, town

    Agnes Giberne, The Dalrymples. Nguồn: Project Gutenberg #70740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her.

    Và không một ai trong số những người rụt rè và thiếu kinh nghiệm đã phải chịu sự từ chối thô lỗ trong lần tiếp xúc đầu tiên sẽ lên án cô ấy.

    Từ trong câu: inexperienced, timid, inexperience, suffer, rude, first, advance, condemn

    David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was very young, he was little more than an adolescent, and safely timid; a turn of her fingers would string or slacken him.

    Từ trong câu: adolescent, young, little, safely, timid, turn, finger, string

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng timid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timid shrinking76 lần
timid knock118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timid trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ timid hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timid: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.