Câu tiếng Anh có từ “tense”
264 câu thật có từ tense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tense nghĩa là căng thẳng. tense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category of verbs used to express distinctions of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tense
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Like Nature, it may have a thousand or a myriad shades to mirror as many moods and tenses.
Từ trong câu: tense, myriad, like, nature, thousand, shade, mirror, many
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The might of Germany was on the move, and still the thin brown line lay tense and silent, until only forty paces separated the two.
Từ trong câu: tense, move, still, thin, brown, line, lay, silent
Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All other tenses are now made periphrastically, mostly with the aid of participles to which auxiliary verbs may or may not be added.
Từ trong câu: participle, tense, auxiliary, now, make, mostly, aid, verb
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A few words which come to mind may be: stressed, tensed, fatigued.
Từ trong câu: fatigue, word, come, mind, stress, tense
«Motivation and emotion/Book/2013/Massage and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152224 (bản sửa đổi 1517654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He could find no trace of anything, yet he felt a tense nervousness, as if trouble might be brooding.
Từ trong câu: nervousness, find, trace, anything, feel, tense, trouble
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be required to have them divert attention by closing eyes, clenching jaw, or tensing a different muscle group.
Từ trong câu: clench, require, divert, attention, close, eye, jaw, tense
«Intensive Care Nursing/Neurological Assessment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242147 (bản sửa đổi 2389422). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tense trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ tense hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tense gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tense: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.