Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tense”

264 câu thật có từ tense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tense nghĩa là căng thẳng. tense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category of verbs used to express distinctions of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tense

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In this section we will cover only the present tense.

    Từ trong câu: tense, section, cover, present

    «Hungarian/Lesson 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85982 (bản sửa đổi 4417006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Methods on how to find these verb tense problems, among with other mistakes, will be discussed in the next section.

    Từ trong câu: tense, method, find, verb, problem, among, mistake, discuss

    «Basic Writing/Proofreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110988 (bản sửa đổi 3968860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While he will properly use the present tense of a verb he goes out of his way to add the "(e)d."

    Từ trong câu: tense, verb, properly, use, present, go, out, way

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will follow them through the tense moments on shipboard--the days of watching and waiting like huge sea dogs tugging at the leash.

    Từ trong câu: tense, leash, follow, moment, day, watch, wait, like

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will now cover how to use participles to create more complex tenses.

    Từ trong câu: participle, now, cover, use, create, complex, tense

    «Esperanto/School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134629 (bản sửa đổi 3366410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These demands will be finally met because the Macedonians are hedonists, peaceful and easygoing as opposed to the neurotically tense Albanians and Serbs.

    Từ trong câu: easygoing, demand, finally, meet, because, peaceful, oppose, tense

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imperfect tense65 lần
verb tense58 lần
past tense633 lần
progressive tense31 lần
tense muscles51 lần
initial tense48 lần
tense suffix19 lần
pluperfect tense15 lần
tense of verbs23 lần
future tense282 lần
present tense612 lần
preterite tense13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tense trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ tense hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tense gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tense: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.