Câu tiếng Anh có từ “tense”
262 câu thật có từ tense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tense nghĩa là căng thẳng. tense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category of verbs used to express distinctions of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tense
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Next followed a minor passage, tense, constrained, as if the strange little air running through it were struggling for greater liberty of expression.
Từ trong câu: minor, tense, constrain, liberty, next, follow, passage, strange
LM, The Peacock Feather: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #62964. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Past continuous tense is that which expresses what was taking place when (suddenly) something else occurred.
Từ trong câu: continuous, past, tense, express, take, place, suddenly, something
«English in Use/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2120 (bản sửa đổi 4652457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As Freckles gazed, tense with astonishment, he saw that these were expanding, drooping, taking on color, and small, oval markings were beginning to show.
Từ trong câu: expand, oval, tense, beginning, small, gaze, astonishment, saw
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The flashes now came frequently, lighting up faces as if they were going to be photographed, surprising them in tense and unnatural expressions.
Từ trong câu: unnatural, frequently, photograph, tense, lighting, flash, now, come
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her tone was almost pleading—her manner tense with suppressed emotion.
Từ trong câu: emotion, tone, almost, manner, tense
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tense trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ tense hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tense gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tense: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.