Câu tiếng Anh có từ “tense”
262 câu thật có từ tense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tense nghĩa là căng thẳng. tense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category of verbs used to express distinctions of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tense
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Because of these disagreements, there have been many arguments, tense meetings, and even threats.
Từ trong câu: tense, disagreement, because, many, argument, meet, even, threat
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We, too, are, in the present tense, with Europe; for the revolutions of peace have been more wonderful than those of warfare.
Từ trong câu: tense, present, revolution, peace, wonderful
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is unfortunately necessary in speaking of white pine forests to use the past tense, for most of the primeval stands have disappeared.
Từ trong câu: tense, unfortunately, necessary, speak, white, pine, forest, use
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These points are most easily illustrated from Greek, because Greek, better than the other languages, has kept the distinctive usages of both moods and tenses.
Từ trong câu: tense, usage, point, easily, illustrate, because, better, language
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For the sake of convenience, the future tense has been included to familiarize the learner.
Từ trong câu: familiarize, sake, convenience, future, tense, include, learner
«Afrikaans/Lesson 02», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101727 (bản sửa đổi 4657601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tense trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ tense hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tense gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tense: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.