Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tense”

264 câu thật có từ tense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tense nghĩa là căng thẳng. tense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category of verbs used to express distinctions of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tense

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In a general way Moppet's tenses and persons were as correct as if she had been twenty.

    Từ trong câu: tense, general, way, person, correct, twenty

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, following upon all that had gone before and coming at a moment when relations were so tense, must certainly aggravate the situation.

    Từ trong câu: tense, follow, go, come, moment, relation, certainly, situation

    Winston Churchill, The World Crisis, Volume 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #59794. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The partnership between the two companies had become tense due to the car's lack of performance.

    Từ trong câu: partnership, company, become, tense, due, lack, performance

    «HRT Formula 1 Team», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257335 (bản sửa đổi 10954955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Or when the examiner had used the wrong tense.

    Từ trong câu: examiner, use, wrong, tense

    «Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He fell silent, watching the board without the tense preoccupation he had shown before.

    Từ trong câu: preoccupation, fall, silent, watch, board, tense, show

    Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imperfect tense65 lần
verb tense58 lần
past tense633 lần
progressive tense31 lần
tense muscles51 lần
initial tense48 lần
tense suffix19 lần
pluperfect tense15 lần
tense of verbs23 lần
future tense282 lần
present tense612 lần
preterite tense13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tense trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ tense hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tense gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tense: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.