Câu tiếng Anh có từ “suspend”
316 câu thật có từ suspend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspend nghĩa là đình chỉ. suspend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hang freely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspend
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Digital services had to be suspended and the potential threat of security issues became apparent to the public.
Từ trong câu: suspend, digital, service, potential, threat, security, issue, become
«Lentis/Electronic Voting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241706 (bản sửa đổi 3815490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If, as you say, you cannot suspend your journey, you must part with her tonight, and nowhere could you do so with more honest assurances of care and tenderness than here.”
Từ trong câu: suspend, tonight, nowhere, honest, tenderness, assurance, can, journey
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another requirement is that they must be Bahamian and must not have been disqualified or suspended from the courts in any place outside The Bahamas.
Một yêu cầu khác là họ phải là người Bahamian và không bị loại hoặc bị đình chỉ khỏi tòa án ở bất kỳ nơi nào ngoài Bahamas.
Từ trong câu: disqualify, another, requirement, suspend, court, place, outside
«Comparative law and justice/The Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100122 (bản sửa đổi 1673563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An ideal suspended in a vacuum is ineffective: it must point a dynamic current.
Từ trong câu: vacuum, dynamic, ineffective, ideal, suspend, point, current
Walter Lippmann, A preface to politics. Nguồn: Project Gutenberg #20125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What enjoyment it would be to feel oneself thus suspended in ether, more favored than the birds who must use their wings to keep themselves up!”
Từ trong câu: enjoyment, feel, oneself, thus, suspend, favor, bird, use
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also days and weeks in which the motor-lorry traffic has to be suspended.
Từ trong câu: lorry, day, week, motor, traffic, suspend
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I almost wondered they did not check their songs and whispers to catch the suspended revelation; but they would have had to wait many minutes—so long was the silence protracted.
Từ trong câu: revelation, almost, wonder, check, song, whisper, catch, suspend
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suspend symmetrically | 416 lần |
| hung suspend | 433 lần |
| suspend animation | 139 lần |
| temporarily suspend | 112 lần |
| suspend in mid | 116 lần |
| lamp suspend | 141 lần |
| suspend operations | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspend trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ suspend hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspend gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspend: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.