Câu tiếng Anh có từ “surgeon”
278 câu thật có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgeon nghĩa là bác sĩ phẫu thuật. surgeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in surgery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgeon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Here a surgeon was tending some wounded men who had been sent off the field at an early hour of the first day.
Từ trong câu: surgeon, tend, wound, man, send, off, field, early
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even now a voice was shouting to the surgeon, and he heard it, though he walked on as if he were determined not to hear.
Từ trong câu: surgeon, even, now, voice, shout, hear, though, walk
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then he approached Mason, whom the surgeon was already handling.
Từ trong câu: handle, whom, surgeon, approach, already
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Newman renewed acquaintance with him, and learned that Valentin was still sleeping; the surgeon, who had had a fairly tranquil night, was at present sitting with him.
Từ trong câu: fairly, renew, surgeon, acquaintance, learn, still, sleep, tranquil
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently he was on an excursion, this veterinary surgeon, and was counting on coming to Paris, and had taken the most minute precautions of hygiene and of elegance.
Từ trong câu: hygiene, evidently, excursion, surgeon, count, come, take, minute
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Red Cross ambulance had "beat me to it," and the surgeons were already working over the mangled bodies of four American soldiers.
Từ trong câu: mangle, red, cross, ambulance, beat, surgeon, already, work
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eugene Sue had not yet taken to literary pathways, and was scouring the seas as a naval surgeon.
Từ trong câu: sue, pathway, take, literary, sea, naval, surgeon
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surgeon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgeon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgeon trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgeon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgeon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgeon: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.