Câu tiếng Anh có từ “surgeon”
278 câu thật có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgeon nghĩa là bác sĩ phẫu thuật. surgeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in surgery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgeon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“The doctor has condemned him; we brought a surgeon with us.
Từ trong câu: surgeon, doctor, bring
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No more have I. And the surgeon has just promised to take off this beastly bandage.
Từ trong câu: bandage, surgeon, promise, take, off
Maurice Leblanc, The Golden Triangle: The Return of Arsène Lupin. Nguồn: Project Gutenberg #34795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now Mrs Fitz-Adam was the widowed sister of the Cranford surgeon, whom I have named before.
Từ trong câu: whom, surgeon, now, mrs, sister, name
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, you’ve got to judge the negro race by the exceptions,” said the surgeon.
Từ trong câu: exception, judge, surgeon, well, get, race
Victor Rubin, Tar and feathers. Nguồn: Project Gutenberg #73731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She and the surgeon, Carter (who dressed Mason’s wounds that night he was stabbed and worried), are the only two I have ever admitted to my confidence.
Từ trong câu: worried, worry, surgeon, dress, wound, night, ever, admit
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another illustration is furnished by Havelock Charles, an English surgeon, who has spent much time among the Punjab tribes in India, and studied them anthropologically.
Từ trong câu: anthropologically, another, illustration, furnish, surgeon, spend, much, time
M. L. Holbrook, Homo-Culture; Or, The Improvement of Offspring Through Wiser Generation. Nguồn: Project Gutenberg #34299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I must add a curious story, which I believe will surprise your Italian surgeons as much as it has amazed the faculty here.
Từ trong câu: amaze, amazed, add, curious, story, believe, surprise, surgeon
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surgeon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgeon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgeon trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgeon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgeon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgeon: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.