Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surgeon”

278 câu thật có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surgeon nghĩa là bác sĩ phẫu thuật. surgeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in surgery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surgeon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng surgeon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assistant surgeon594 lần
veterinary surgeon331 lần
regimental surgeon126 lần
barber surgeon134 lần
surgeon powell99 lần
eminent surgeon111 lần
college of surgeon221 lần
ship's surgeon98 lần
skilful surgeon95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgeon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgeon trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surgeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgeon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgeon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgeon: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.