Câu tiếng Anh có từ “surgeon”
278 câu thật có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgeon nghĩa là bác sĩ phẫu thuật. surgeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in surgery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgeon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Surgeons, while exercising themselves in other surgical operations, did not neglect that of midwifery.
Từ trong câu: surgical, surgeon, exercise, themselves, operation, neglect, midwifery
George Morant, Hints to Husbands: A Revelation of the Man-Midwife's Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #34436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was obliged to resort to a surgeon, and it would seem that this man denounced him.
Từ trong câu: denounce, surgeon, oblige, resort, seem, man
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The doctors and the surgeon, bending with callous diffidence about the inert and prostrate form, then proceeded rapidly with their examination.
Từ trong câu: callous, doctor, surgeon, bend, inert, prostrate, form, proceed
A. Hamilton, The Siege of Mafeking (1900). Nguồn: Project Gutenberg #39348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Professor Owen was Curator of the Royal College of Surgeons' Museum, he classed the Dodo along with the Raptorial birds.
Từ trong câu: curator, professor, royal, college, surgeon, museum, class, bird
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surgeon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgeon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgeon trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgeon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgeon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgeon: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.