Câu tiếng Anh có từ “super”
175 câu thật có từ super hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: super nghĩa là siêu. super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ super
Honeycomb in the "supers" that are not allowed to be used for brood stays light colored.
Từ trong câu: brood, super, allow, use, stay, light, color
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Beekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93352 (bản sửa đổi 4663945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has super-strength, speed, agility, and senses.
Từ trong câu: agility, super, strength, speed, sense
«Spider-Man (1978 series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278881 (bản sửa đổi 10959355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Self-delusion, for such it was, so perfect and complete, who could conceive--hypocrisy so super-eminent, who could conjecture!
Từ trong câu: hypocrisy, super, self, perfect, complete, conceive, eminent, conjecture
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Super Collider is an album by Megadeth.
Từ trong câu: collider, super, album
«Super Collider (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511181 (bản sửa đổi 10952205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He made a return to the Super Eagles in his testimonial against an African select side in Warri.
Từ trong câu: testimonial, make, return, super, eagle, select, side
«Jay-Jay Okocha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136000 (bản sửa đổi 10914125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Meteorological scientists, use super computers to study weather.
Từ trong câu: meteorological, scientist, use, super, computer, study, weather
«Listen and Learn Science/Heat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302969 (bản sửa đổi 4672320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In June, Megadeth released Super Collider.
Từ trong câu: collider, june, release, super
«Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It appropriates audio and video, and may employ supers (super-imposition).
Từ trong câu: imposition, appropriate, audio, video, employ, super
«Advertising/Television», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248902 (bản sửa đổi 2052208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It seems this led More into a nervous breakdown, from which she recuperated in Uphill, near Weston-super-Mare.
Từ trong câu: recuperate, seem, lead, nervous, breakdown, near, super
«Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Hannah More (1745–1833)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450095 (bản sửa đổi 4206772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is no marvel that they bear the names of poisons:--the antidotes to history are the "unhistorical" and the "super-historical."
Từ trong câu: antidote, marvel, bear, name, poison, history, super, historical
Friedrich Wilhelm Nietzsche, Thoughts Out of Season, Part II. Nguồn: Project Gutenberg #38226. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng super
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ super
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ super trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ super hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ super xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ super gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ super?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ super: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.