Câu tiếng Anh có từ “super”
179 câu thật có từ super hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: super nghĩa là siêu. super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ super
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One fellow was standing directly behind the gun, but upon the super-deck.
Từ trong câu: super, fellow, stand, directly, behind, gun, deck
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We discovered that it was radiating one of the super-frequencies of the crystal-alloy level.
Từ trong câu: frequency, super, radiate, crystal, discover, level
George O. Smith, Venus Equilateral. Nguồn: Project Gutenberg #68008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shortly after Super Collider came out, Mustaine said he was already thinking about making another Megadeth album.
Ngay sau khi Super Collider ra mắt, M Bền cho biết anh ấy đã nghĩ đến việc thực hiện một album Megadeth khác.
Từ trong câu: collider, shortly, super, come, out, already, think, make
«Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Arbuthnot’s conscience, made super-sensitive by years of pampering, could not reconcile what she was doing with its own high standard of what was right.
Từ trong câu: reconcile, conscience, standard, own, high, year, mrs, make
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng super
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ super
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ super trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ super hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ super xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ super gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ super?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ super: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.