E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “super”

175 câu thật có từ super hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: super nghĩa là siêu. super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Not to mention that this will make us look super professional and well put-together.

    Từ trong câu: super, mention, make, look, professional, well, put, together

    «Helping Give Away Psychological Science/Banner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262592 (bản sửa đổi 2705825). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It will make them super strong and everything they touch will die, for a short time.

    Từ trong câu: super, make, strong, everything, touch, die, short, time

    «Super Mario Bros. 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114326 (bản sửa đổi 10089291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bees will begin building comb in the empty supers and then fill them with honey.

    Từ trong câu: super, empty, comb, bee, begin, build, fill, honey

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Beekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93352 (bản sửa đổi 4663945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Wherever we go there'll be police looking for a green Cad Super with Iowa license plates."

    Từ trong câu: super, license, wherever, go, police, look, green, plate

    Mark Reinsberg, Compete or Die!. Nguồn: Project Gutenberg #65669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will cause fire, loss of strength and explosions from super-heated steam and air.

    Từ trong câu: explosion, loss, cause, fire, strength, super, heat, steam

    «Lightning rod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86924 (bản sửa đổi 10129276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only, it'll be kind of sad to see the old planets go--to be replaced by a wonderful super-suburbia.

    Từ trong câu: suburbia, kind, sad, see, old, planet, go, replace

    Raymond Z. Gallun, The Planet Strappers. Nguồn: Project Gutenberg #25067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng super

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • super mario1.481 lần
  • super smash471 lần
  • super bowl499 lần
  • super metroid144 lần
  • super nintendo116 lần
  • super sentai70 lần
  • super fx50 lần
  • chennai super48 lần
  • uefa super54 lần
  • super pac40 lần
  • kirby super50 lần
  • super famicom35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ super

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ super trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ super hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ super xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ super gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ super?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ super: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.