Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “super”

179 câu thật có từ super hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: super nghĩa là siêu. super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ super

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thus may we revel in the approval of our super-servants, but they must never know it.

    Từ trong câu: super, thus, approval, servant, never, know

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If so be as you see our super, Mr. Neale, you might mention that we're out and about."

    Từ trong câu: super, see, mr, mention, out

    J. S. Fletcher, The Chestermarke Instinct. Nguồn: Project Gutenberg #27965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In an Arnold Schwarzenegger movie, the miraculous solution might take the form of a new, super-powered laser gun.

    Từ trong câu: super, laser, movie, solution, take, form, new, power

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Lumley I was pretty certain would baffle me, but I thought I might have a better chance with the super-butler.

    Từ trong câu: super, pretty, certain, think, better, chance

    John Buchan, The Power-House. Nguồn: Project Gutenberg #57631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appropriates audio and video, and may employ supers (super-imposition).

    Từ trong câu: imposition, appropriate, audio, video, employ, super

    «Advertising/Television», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248902 (bản sửa đổi 2052208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng super

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
super mario1.481 lần
super smash471 lần
super bowl499 lần
super metroid144 lần
super nintendo116 lần
super sentai70 lần
super fx50 lần
chennai super48 lần
uefa super54 lần
super pac40 lần
kirby super50 lần
super famicom35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ super

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ super trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ super hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ super xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ super gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ super?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ super: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.