Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “super”

179 câu thật có từ super hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: super nghĩa là siêu. super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ super

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She is one of the latest super-dreadnaughts.

    Từ trong câu: super, late

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We went back to the docks and went over the super-dreadnaughts, Tiger and Benbow, the biggest war vessels in the world.

    Từ trong câu: super, go, back, dock, tiger, big, war, vessel

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In my case, while reporting for Business Standard, it came in the form of C P Kuruvilla, to my mind the most super-aware news editor of the last two decades.

    Từ trong câu: super, case, report, business, standard, come, form, mind

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Among the subordinate relationships in which the ego stands, that to the super-ego is perhaps the most interesting.

    Từ trong câu: which, stand, interesting, super, interest, most, subordinate, that

    Sigmund Freud, The ego and the id. Nguồn: Project Gutenberg #79682. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng super

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
super mario1.481 lần
super smash471 lần
super bowl499 lần
super metroid144 lần
super nintendo116 lần
super sentai70 lần
super fx50 lần
chennai super48 lần
uefa super54 lần
super pac40 lần
kirby super50 lần
super famicom35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ super

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ super trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ super hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ super xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ super gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ super?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ super: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.