E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “super”

175 câu thật có từ super hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: super nghĩa là siêu. super là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of the highest quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ super

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Super Mario Bros. was a very important game because it quickly changed how games were made.

    Từ trong câu: super, important, game, because, quickly, change, make

    «Super Mario Bros.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47543 (bản sửa đổi 10731876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went on to be very important in the Super Bowl.

    Từ trong câu: super, go, important, bowl

    «Dwight Hicks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76360 (bản sửa đổi 10971037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its name is La’eeb, which means "super-skilled player" in Arabic.

    Từ trong câu: super, name, mean, skill, player

    «2022 FIFA World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303088 (bản sửa đổi 10966566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This time, it is successful, and Super Gogeta was born.

    Từ trong câu: super, time, successful, bear

    «Janemba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294087 (bản sửa đổi 10316527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On some of the super-Dreadnoughts there are little churches.

    Từ trong câu: super, little, church

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second event on the program is Super-G.

    Từ trong câu: super, second, event, program

    «Bosnia and Herzegovina at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620637 (bản sửa đổi 10398107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The second event on the program was Super-G.

    Từ trong câu: super, second, event, program

    «Canada at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620679 (bản sửa đổi 10965490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I picked it out, because it was super cool, and I liked it.

    Từ trong câu: cool, super, pick, out, because, like

    «Gospel (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043051 (bản sửa đổi 9039177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also the order of the notes can be super important.

    Từ trong câu: order, super, note, important

    «Music and Songwriting/Charles Dennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227968 (bản sửa đổi 2389446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The games are always super fun for me.

    Từ trong câu: fun, super, game, always

    «Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One problem with super black is that it is not very thick.

    Từ trong câu: thick, problem, super, black

    «Super black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062297 (bản sửa đổi 10894707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People use super black in special tools that need to reduce light that is not wanted.

    Từ trong câu: tool, people, use, super, black, special, need, reduce

    «Super black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062297 (bản sửa đổi 10894707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng super

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
super mario1.481 lần
super smash471 lần
super bowl499 lần
super metroid144 lần
super nintendo116 lần
super sentai70 lần
super fx50 lần
chennai super48 lần
uefa super54 lần
super pac40 lần
kirby super50 lần
super famicom35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ super

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ super trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ super hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ super xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ super gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ super?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ super: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.