Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suitor”

139 câu thật có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suitor nghĩa là người cầu hôn. suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suitor

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng suitor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rejected suitor170 lần
eligible suitor51 lần
penelope's suitor21 lần
accepted suitor135 lần
unsuccessful suitor33 lần
favoured suitor41 lần
importunate suitor20 lần
favored suitor31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitor trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitor: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.