Câu tiếng Anh có từ “suitor”
139 câu thật có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suitor nghĩa là người cầu hôn. suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suitor
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
During all this time, Penelope has been keeping the suitors at bay with a ruse (trick).
Từ trong câu: suitor, time, keep, bay, trick
«Odyssey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9099 (bản sửa đổi 8958201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have already said that, in spite of her coldness, Maria was still, as before, surrounded by suitors.
Từ trong câu: suitor, already, spite, still, surround
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Who else could it have been but a disgruntled suitor?
Edgar Rice Burroughs, A fighting man of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #70691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More unfortunate suitors have suffered as martyrs to that truth than the judges who jauntily "cast" them would admit.
Từ trong câu: suitor, unfortunate, suffer, truth, judge, cast, admit
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Helen is not married; not for the want of suitors though; she has refused between ten and fifty splendid offers, to my certain knowledge."
Từ trong câu: suitor, married, want, though, refuse, ten, fifty, offer
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Matters at home too have come to this, that his substance is being wasted and his son's death plotted by suitors to his wife.
Từ trong câu: suitor, matter, home, come, substance, waste, death, plot
385 BCE-323 BCE Aristotle, Aristotle on the art of poetry. Nguồn: Project Gutenberg #6763. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Hitherto I have, however, been unfortunate, for my suitors have been so superior that their merit terrified me.
Từ trong câu: terrified, suitor, hitherto, however, unfortunate, superior, merit
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each season has been marked by refusal of eligible suitors.
Từ trong câu: refusal, suitor, season, mark, eligible
«Social Victorians/People/Muriel Wilson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263757 (bản sửa đổi 2722739). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have contrasted the love that honors me, with the suitors that seek to degrade; more I can not say.
Từ trong câu: degrade, suitor, contrast, love, honor, seek
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rejected suitor | 170 lần |
| eligible suitor | 51 lần |
| penelope's suitor | 21 lần |
| accepted suitor | 135 lần |
| unsuccessful suitor | 33 lần |
| favoured suitor | 41 lần |
| importunate suitor | 20 lần |
| favored suitor | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitor trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitor: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.