E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suitor”

124 câu thật có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suitor nghĩa là người cầu hôn. suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suitor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The tactics of our modest suitor are worthy of all praise.

    Từ trong câu: suitor, tactic, modest, worthy, praise

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hitherto I have, however, been unfortunate, for my suitors have been so superior that their merit terrified me.

    Từ trong câu: terrified, suitor, hitherto, however, unfortunate, superior, merit

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Raphael makes the mien of the suitors much more gentle.

    Từ trong câu: mien, make, suitor, much, gentle

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Except Alceste, all suitors leave her contemptuously.

    Từ trong câu: contemptuously, except, suitor, leave

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Medon (Mentioned)- A herald brought by the suitors.

    Từ trong câu: herald, mention, bring, suitor

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 16», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267720 (bản sửa đổi 2214378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Queen Elizabeth had initially been besieged by royal suitors from all over Europe.

    Từ trong câu: besiege, queen, initially, royal, suitor

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marlowe, Edward II, and the Cult of Elizabeth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478721 (bản sửa đổi 4615287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suitor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rejected suitor170 lần
eligible suitor51 lần
penelope's suitor21 lần
accepted suitor135 lần
unsuccessful suitor33 lần
favoured suitor41 lần
importunate suitor20 lần
favored suitor31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitor trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitor: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.