Câu tiếng Anh có từ “suitor”
141 câu thật có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suitor nghĩa là người cầu hôn. suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suitor
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If he was alive he could force the suitors away.
Từ trong câu: suitor, alive, force, away
«Telemachus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29842 (bản sửa đổi 10543413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Savithri was a beautiful princess who cannot choose a suitor.
Từ trong câu: suitor, beautiful, princess, can, choose
«Savitri and Satyavan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090789 (bản sửa đổi 9429612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Who else could it have been but a disgruntled suitor?
Edgar Rice Burroughs, A fighting man of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #70691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The suitors mocked him, and then in sport it was proposed to see who could bend the great Ulysses's bow.
Từ trong câu: suitor, bend, sport, propose, see, great, bow
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who could be this new suitor?
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had not thought her old friend could have made so indifferent a suitor.
Từ trong câu: indifferent, suitor, friend, think, old, make
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Hm!" grumbled he, "of suitors we can get a plenty; but if they are worth anything, that is the question.
Từ trong câu: grumble, suitor, get, plenty, worth, anything, question
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have contrasted the love that honors me, with the suitors that seek to degrade; more I can not say.
Từ trong câu: degrade, suitor, contrast, love, honor, seek
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rejected suitor | 170 lần |
| eligible suitor | 51 lần |
| penelope's suitor | 21 lần |
| accepted suitor | 135 lần |
| unsuccessful suitor | 33 lần |
| favoured suitor | 41 lần |
| importunate suitor | 20 lần |
| favored suitor | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitor trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitor: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.