Câu tiếng Anh có từ “suitor”
130 câu thật có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suitor nghĩa là người cầu hôn. suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suitor
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many yet remember the gay wedding of one there whose charms brought suitors by the score, and won hearts by the dozen.
Từ trong câu: suitor, many, remember, gay, wed, charm, bring, score
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rejected suitor | 170 lần |
| eligible suitor | 51 lần |
| penelope's suitor | 21 lần |
| accepted suitor | 135 lần |
| unsuccessful suitor | 33 lần |
| favoured suitor | 41 lần |
| importunate suitor | 20 lần |
| favored suitor | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitor trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitor: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.