Câu tiếng Anh có từ “suitor”
141 câu thật có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suitor nghĩa là người cầu hôn. suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suitor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The four knights came to be selected by the suitors of the county court rather than by the sheriff.
Từ trong câu: suitor, four, come, select, county, court, rather, sheriff
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She has no suitors and no admirers, which makes her feel sad because she is not loved by any man.
Từ trong câu: suitor, make, feel, sad, because, love, man
«Toro (Khamba Thoibi)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250908 (bản sửa đổi 10974650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mademoiselle had her hair curled for the occasion, and was bantered by the regent gently upon the pains she had taken to please her suitor.
Từ trong câu: suitor, hair, occasion, gently, pain, take, please
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each season has been marked by refusal of eligible suitors.
Từ trong câu: refusal, suitor, season, mark, eligible
«Social Victorians/People/Muriel Wilson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263757 (bản sửa đổi 2722739). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was spared by Odysseus after the slaughter of the suitors.
Từ trong câu: slaughter, spare, suitor
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267871 (bản sửa đổi 2214146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was the first to be killed by Odysseus during the slaughter of the suitors.
Từ trong câu: slaughter, first, kill, suitor
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267871 (bản sửa đổi 2214146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Queen Elizabeth had initially been besieged by royal suitors from all over Europe.
Từ trong câu: besiege, queen, initially, royal, suitor
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marlowe, Edward II, and the Cult of Elizabeth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478721 (bản sửa đổi 4615287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rejected suitor | 170 lần |
| eligible suitor | 51 lần |
| penelope's suitor | 21 lần |
| accepted suitor | 135 lần |
| unsuccessful suitor | 33 lần |
| favoured suitor | 41 lần |
| importunate suitor | 20 lần |
| favored suitor | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitor trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitor: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.