Câu tiếng Anh có từ “suitor”
130 câu thật có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suitor nghĩa là người cầu hôn. suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suitor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No, my lord, my humble duty remembered, I will not be your suitor.
Từ trong câu: suitor, humble, duty, remember
William Shakespeare, King Henry IV, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #1518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had many suitors, but I cared for none; my love had not died, nor will it ever.
Từ trong câu: suitor, many, care, none, love, die, ever
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A clever mechanic having a soul coarse as his body, thinks that he will gain caste by becoming her suitor.
Từ trong câu: suitor, clever, mechanic, soul, coarse, body, think, gain
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may be sure that she will stand in no need of suitors: I shall never be one of them.
Từ trong câu: suitor, sure, stand, need, never
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet they all are his, suitors for his notice, petitioners to his faculties that they will come out and take possession.
Từ trong câu: suitor, notice, faculty, come, out, take, possession
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I hope this unhappy affair will not close that house at present; you are aware the prince is the suitor of mademoiselle?”
“Tôi hy vọng chuyện bất hạnh này hiện tại sẽ không đóng cửa ngôi nhà đó, cô có biết hoàng tử là người cầu hôn tiểu thư không?”
Từ trong câu: suitor, hope, unhappy, affair, close, house, present, aware
Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #31902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rejected suitor | 170 lần |
| eligible suitor | 51 lần |
| penelope's suitor | 21 lần |
| accepted suitor | 135 lần |
| unsuccessful suitor | 33 lần |
| favoured suitor | 41 lần |
| importunate suitor | 20 lần |
| favored suitor | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suitor trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ suitor hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suitor: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.