Câu tiếng Anh có từ “suburban”
133 câu thật có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suburban nghĩa là ngoại ô. suburban là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated in suburbs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suburban
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They are more common in the suburban areas and not in the city.
Từ trong câu: suburban, common, area, city
«Chicago», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10193 (bản sửa đổi 11013883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That suburban town is not one to which I am a frequent visitor.
Từ trong câu: suburban, town, frequent, visitor
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our road was not one of much interest, beyond the pretty gardens of the suburban residences.
Từ trong câu: suburban, road, much, interest, beyond, pretty, garden, residence
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Could not companies be formed to begin where the City and Suburban Homes Company leaves off?
Từ trong câu: suburban, company, form, begin, city, home, leave, off
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are not a part of the suburban network.
Từ trong câu: suburban, part, network
«List of railway stations in Melbourne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78281 (bản sửa đổi 10952324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is not one of those fellows that won't expect a present from you equal to a suburban estate.
Từ trong câu: suburban, fellow, expect, present, equal, estate
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We do not say that any joining together of houses should take place in country, nor even in suburban residences.
Từ trong câu: suburban, join, together, house, take, place, country, even
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My inclination points to Hampstead; but I do not know whether I should not make up my mind to something more completely suburban.
Từ trong câu: suburban, point, know, whether, make, up, mind, something
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Advances may not be made on town lands, nor on suburban lands which are held for residential or manufacturing purposes.
Từ trong câu: residential, advance, make, town, land, suburban, hold, manufacture
Henry de Rosenbach Walker, Australasian Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #34887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suburban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburban trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suburban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburban: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.