Câu tiếng Anh có từ “suburban”
133 câu thật có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suburban nghĩa là ngoại ô. suburban là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated in suburbs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suburban
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Suburban railway systems carry large numbers of passengers over short and medium distances.
Từ trong câu: suburban, railway, system, carry, large, number, passenger, short
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gradually the building centre is moving westward and many charming homes have been created on the suburban streets.
Từ trong câu: suburban, westward, gradually, build, center, move, many, charm
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This list covers items for self-maintenance of suburban yards, or maintenance of yards for others on a small-business scale.
Từ trong câu: suburban, list, cover, item, self, maintenance, yard, other
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They, like the Art Theatre Company, occasionally play in the suburban theatres when their place at home is taken by other performers.
Từ trong câu: suburban, like, art, theater, company, occasionally, play, place
Arthur Ransome, Russia in 1919. Nguồn: Project Gutenberg #1324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such questions have become all the more urgent with the recent rapid growth of great suburban districts on the borders of our cities.
Từ trong câu: suburban, question, become, urgent, recent, rapid, growth, great
Henry de Beltgens Gibbins, The Industrial History of England. Nguồn: Project Gutenberg #55862. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a software architect raised on ITS, it was like designing suburban shopping malls instead of Moorish palaces.
Từ trong câu: mall, shopping, software, architect, raise, like, design, suburban
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These habitats range from crop fields to small places with lots of trees to suburban areas.
Từ trong câu: habitat, range, crop, field, small, place, lot, tree
«Long-tailed weasel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786846 (bản sửa đổi 10671115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suburban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburban trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suburban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburban: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.