Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburban”

133 câu thật có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburban nghĩa là ngoại ô. suburban là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated in suburbs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburban

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It may serve passenger trains, freight trains, suburban trains, or a combination of these.

    Từ trong câu: suburban, freight, serve, passenger, train, combination

    «Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In such passages as that about the schoolboy's barring out he might be called a suburban Virgil.

    Từ trong câu: suburban, passage, bar, out, call

    G. K. Chesterton, The Victorian Age in Literature. Nguồn: Project Gutenberg #18639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crown lands may be acquired in fee-simple by auction purchase in limited areas as town and suburban lots.

    Từ trong câu: suburban, crown, land, acquire, fee, simple, auction, purchase

    Queensland Government Intelligence and Tourist Bureau, Queensland, the Rich but Sparsely Peopled Country, a Paradise for Willing Workers. Nguồn: Project Gutenberg #57563. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My mother and the Chatterer and I, and a few other simple bodies, were what might be termed suburban residents.

    Từ trong câu: resident, might, simple, suburban, term, mother, body

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Advances may not be made on town lands, nor on suburban lands which are held for residential or manufacturing purposes.

    Từ trong câu: residential, advance, make, town, land, suburban, hold, manufacture

    Henry de Rosenbach Walker, Australasian Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #34887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suburban

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suburban villas58 lần
suburban villa134 lần
suburban residences26 lần
suburban sprawl14 lần
suburban areas96 lần
suburban residents20 lần
suburban residence60 lần
chevrolet suburban6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburban

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburban trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburban?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburban: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.