Câu tiếng Anh có từ “suburban”
133 câu thật có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suburban nghĩa là ngoại ô. suburban là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated in suburbs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suburban
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had supposed that Patricia alone was in a state of rebellion against suburban laws.
Từ trong câu: suburban, suppose, alone, state, law
Frank Swinnerton, The Three Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #63479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In his suburban home he had caught rats and captured on the sly many an English sparrow.
Từ trong câu: suburban, home, catch, rat, capture, many, sparrow
Helen M. Winslow, Concerning Cats: My Own and Some Others. Nguồn: Project Gutenberg #9501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At midnight the Emperor, who had retired to rest in a suburban palace, was awakened by the cry of "Fire!"
Từ trong câu: suburban, midnight, emperor, retire, rest, palace, cry, fire
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had a careless picturesque look, as if a bit of an old suburban garden had survived from ancient times.
Từ trong câu: suburban, careless, picturesque, look, bit, old, garden, survive
Leigh Hunt, The Town: Its Memorable Characters and Events. Nguồn: Project Gutenberg #42060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A friend had given us pilgrims and dusty wayfarers his suburban residence, with all its conveniences, elegances, and snuggeries, its lawn and its cosy garden-nooks.
Từ trong câu: cosy, friend, give, pilgrim, dusty, suburban, residence, convenience
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suburban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburban trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ suburban hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suburban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburban: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.