Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburb”

174 câu thật có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburb nghĩa là ngoại ô. suburb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a residential district located on the outskirts of a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburb

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He can reside in one of the suburbs most remote from the Count's haunts.

    Từ trong câu: suburb, remote, haunt

    Various, The International Monthly Magazine, Volume 5, No. 1, January, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20955. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This frog lives in forests and grasslands, but it can also live in suburbs and cities.

    Từ trong câu: suburb, frog, life, forest, live, city

    «Leaf green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791201 (bản sửa đổi 10184434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People could also move to the suburbs and drive into the city to work each day.

    Từ trong câu: suburb, people, move, drive, city, work, day

    «U. S. Government/Transportation/The Automobile», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205877 (bản sửa đổi 2740326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I can get in the suburbs cheaper lodgings.

    Từ trong câu: suburb, cheap, get

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This resulted in an emerging number of residential suburbs, which can be seen as an impact brought by transportation developments.

    Từ trong câu: suburb, result, emerge, number, residential, see, impact, bring

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Tennessee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423980 (bản sửa đổi 3820568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Individuals can register for yoga classes at their local suburb and they are free to decide the length for the class periods.

    Từ trong câu: suburb, individual, register, yoga, class, local, free, decide

    «Motivation and emotion/Book/2023/Burnout», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292043 (bản sửa đổi 2646690). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “If a chap can’t succeed as a specialist in town he should set up as a general practitioner in the suburbs or in the provinces.”

    Từ trong câu: suburb, specialist, practitioner, succeed, town, set, up, general

    Frank Frankfort Moore, According to Plato. Nguồn: Project Gutenberg #51969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A telegram sent from one suburb of London to another is bound to pass through St Martin's-le-Grand; it cannot be sent direct.

    Từ trong câu: telegram, suburb, send, another, bound, pass, grand, can

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was inconceivable that a rich, large center on the Atlantic seaboard, almost a suburb of Manhattan, could be bypassed.

    Từ trong câu: bypass, rich, large, center, atlantic, almost, suburb

    Jack Lait, Washington Confidential. Nguồn: Project Gutenberg #63469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suburb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western suburb156 lần
suburb of melbourne44 lần
straggling suburb30 lần
outlying suburb23 lần
eastern suburb81 lần
northern suburb91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburb trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburb: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.