Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburb”

174 câu thật có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburb nghĩa là ngoại ô. suburb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a residential district located on the outskirts of a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburb

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • There was no suburb in the modern sense, or transitional intermixture of town and down.

    Từ trong câu: suburb, transitional, modern, sense, town, down

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Good Friday afternoon there was an imposing religious procession through the city and suburbs.

    Từ trong câu: suburb, friday, good, afternoon, impose, religious, city

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was, of course, much festivity going on in the city and suburbs all that day.

    Từ trong câu: suburb, course, much, go, city, day

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among the dead there were four National Guardsmen of the suburbs.

    Từ trong câu: suburb, among, dead, four, national

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between Hamburg and Altona there was a little suburb situated on the right bank of the Elbe.

    Từ trong câu: suburb, situate, little, right, bank

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These stores are mainly found in suburbs where there is a lot of room to build and near where people live.

    Từ trong câu: suburb, store, mainly, find, lot, room, build, near

    «Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are other places in this city, but they are only the outskirts, the suburbs of the Ghetto.

    Từ trong câu: outskirts, suburb, ghetto, place, city

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the same suburb, close to the school, there is a dormitory for the accommodation of forty girl boarders coming from the provinces.

    Từ trong câu: dormitory, suburb, close, school, accommodation, forty, girl, come

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are tram routes between suburbs, but they mostly serve Melbourne’s inner suburbs.

    Từ trong câu: tram, serve, suburb, inner, mostly, route

    «Transportation Planning Casebook/Melbourne Metro and Suburban Rail Loop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466715 (bản sửa đổi 4520752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are no schools within the suburb of Usher.

    Từ trong câu: usher, school, suburb

    «Usher, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227322 (bản sửa đổi 10606630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suburb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western suburb156 lần
suburb of melbourne44 lần
straggling suburb30 lần
outlying suburb23 lần
eastern suburb81 lần
northern suburb91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburb trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburb: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.