E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburb”

161 câu thật có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburb nghĩa là ngoại ô. suburb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a residential district located on the outskirts of a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Any sort of ragtime set will bring it in in the suburbs.

    Từ trong câu: suburb, sort, set, bring

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The story will speak of that tango of the suburbs.

    Từ trong câu: suburb, story, speak

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Argentinean Music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223010 (bản sửa đổi 2812986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You will have to fight the suburbs, the Sections, the troops around Paris, which will run to the succor of the capital."

    Bạn sẽ phải chiến đấu với các vùng ngoại ô, các khu vực, quân đội xung quanh Paris, những nơi sẽ chạy đến hỗ trợ thủ đô."

    Từ trong câu: suburb, fight, section, troop, around, run, capital

    Eugène Sue, The Sword of Honor; or, The Foundation of the French Republic A Tale of The French Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #35633. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They make beautiful pictures, and show an edifice which, when all complete, will be in every way worthy of the Court Suburb.

    Từ trong câu: suburb, make, beautiful, picture, show, edifice, complete, every

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would fall in with some grand guard of the line or the suburbs; they will spy a man passing in blouse and cap.

    Từ trong câu: grand, line, cap, suburb, spy, guard, fall, man

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suburb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western suburb156 lần
suburb of melbourne44 lần
straggling suburb30 lần
outlying suburb23 lần
eastern suburb81 lần
northern suburb91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburb trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburb: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.