Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburb”

174 câu thật có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburb nghĩa là ngoại ô. suburb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a residential district located on the outskirts of a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In March the natives tried to burn down one of the busiest Manila suburbs.

    Từ trong câu: suburb, march, native, try, burn, down, busy

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the oldest suburbs now face many of the same problems as the inner city.

    Từ trong câu: suburb, old, now, face, many, problem, inner, city

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Urban Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84530 (bản sửa đổi 4494327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of the suburbs, that of Medina-Azzahra was the most celebrated.

    Từ trong câu: suburb, celebrate

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the glory of the latest suburb was the mosque of Ibn-Tūlūn, of which we shall have more to say hereafter.

    Từ trong câu: suburb, latest, glory, late, mosque, not

    Stanley Lane-Poole, The art of the Saracens in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #78943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most of its passengers are commuters travelling between the northern suburbs of Paris and towns.

    Từ trong câu: commuter, passenger, travel, northern, suburb, town

    «Gare du Nord», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002695 (bản sửa đổi 10709176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suburb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western suburb156 lần
suburb of melbourne44 lần
straggling suburb30 lần
outlying suburb23 lần
eastern suburb81 lần
northern suburb91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburb trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburb: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.