E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suburb”

153 câu thật có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suburb nghĩa là ngoại ô. suburb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a residential district located on the outskirts of a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suburb

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Hillside suburbs in Christchurch, New Zealand have been suffering from torrential rain since Monday night.

    Từ trong câu: torrential, suburb, new, suffer, rain, since, monday, night

    «Christchurch, New Zealand floods causes havoc», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46844 (bản sửa đổi 566458). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The solitude of the place, only inhabited by the houseless poor of the suburbs, covered his first attempts.

    Từ trong câu: solitude, suburb, place, inhabit, poor, cover, first, attempt

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The local topography of Boston and its suburbs, as they existed more than two centuries ago, are all preserved in this second volume.

    Từ trong câu: topography, local, suburb, exist, century, ago, preserve, second

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The city grew bigger by annexing (absorbing) suburbs from nearby counties.

    Từ trong câu: annex, city, grow, big, absorb, suburb, nearby, county

    «Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suburb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western suburb156 lần
suburb of melbourne44 lần
straggling suburb30 lần
outlying suburb23 lần
eastern suburb81 lần
northern suburb91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suburb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suburb trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ suburb hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suburb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suburb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suburb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suburb: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.