E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscription”

154 câu thật có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscription nghĩa là đăng ký. subscription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a payment for consecutive issues of a newspaper or magazine for a given period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subscription

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng subscription

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subscription rates182 lần
subscription lists64 lần
subscription list223 lần
annual subscription65 lần
voluntary subscription39 lần
yearly subscription36 lần
monthly subscription29 lần
subscription fees24 lần
soliciting subscription14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscription

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscription trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscription?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscription: Câu phủ định (21 câu), Câu bị động có by (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.